ວັນຈັນ, 21/08/2017

.

Biểu phí dịch vụ Tài khoản tiển gửi

  DỊCH VỤ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI  
I.  TÀI KHOẢN TIỀN GỬI KHÔNG KỲ HẠN  
1 Mở tài khoản  Miễn phí 
1.1 Mở tài khoản  
1.2 Mức duy trì tối thiểu  
1.2.1 Tiền gửi thanh toán (Tiền gửi ban đầu & Số dư tối thiểu)  
    -Cá nhân   100,000LAK;10 USD;1,000THB; 500,000VND 
    -Tổ chức kinh tế  500,000LAK;100USD;3,000THB; 1,000,000VND 
1.2.2 Tiền gửi tiết kiệm  
   + Số dư tiền gửi ban đầu  
    - Cá nhân  50,000LAK, 5USD, 200 THB 
    - Tổ chức kinh tế  500,000LAK;50 USD;2,000THB; 1,000,000VND 
   + Số dư tối thiểu  50,000 kip, 5USD, 200 THB 
2 Cung ứng ấn chỉ  
   -Séc trắng  50,000LAK, 5USD, 200THB /01 quyển (20 tờ) 
   -Ấn chỉ thường  20,000LAK/01 quyển 
  - Thanh toán Séc nhờ thu (Séc không qua xác nhận của NH)  + TCKT: 10,000LAK/tờ;
 + Cá nhân: 5.000LAK/tờ 
  - Hủy thanh toán Séc do chủ TK yêu cầu  + TCKT: 20,000LAK; 5USD; 200THB;
 + Cá nhân: 5.000LAK; 2USD; 100THB 
4 Cấp lại sổ tiết kiệm  
   - Cấp lại do hết sổ cũ  Miễn phí 
   - Cấp lại do khách hàng làm mất, hỏng hoặc bẩn  20,000LAK, 3USD; 100THB 
5 Nộp tiền mặt vào tài khoản tại Lao-Viet Bank tại Lào  
   - Nộp vào tài khoản cùng địa bàn  Thu Phí kiểm đếm tiền mặt (mục III.2) 
   - Nộp tiền mặt vào tài khoản khác địa bàn  0.01%/số tiền nộp
Min: 10,000LAK, 1.5USD, 50THB, 30,000VND
Max: 200,000LAK, 30USD, 1,000THB, 600,000VND 
6 Rút tiền mặt tại Lao - Viet Bank  
6.1  - Rút tiền mặt từ tài khoản cùng địa bàn  
6.1.1 Rút tiền mặt sau 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản Miễn phí
6.1.2 Rút tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản  0.01%/số tiền nộp
Min: 10,000LAK, 1.5USD, 50THB, 30,000VND
Max: 200,000LAK, 30USD, 1,000THB, 600,000VND 
6.2  - Rút tiền mặt từ tài khoản khác địa bàn  0.01%/số tiền nộp
Min: 10,000LAK, 1.5USD, 50THB, 30,000VND
Max: 200,000LAK, 30USD, 1,000THB, 600,00VND 
7 Sao kê tài khoản tiền gửi không kỳ hạn (CASA)  
   - Hàng tháng (nhận vào đầu tháng của tháng tiếp theo)  
     + Nhận tại Lao-Việt Bank Miễn phí
     + Nhận tại địa chỉ theo yêu cầu khách hàng 5,000 LAK/ Báo cáo giao dịch 01 tháng/1 tài khoản
   - Theo yêu cầu của khách hàng (ngoài đã cung cấp hàng tháng) 5,000 LAK/01tờ * số tờ in ra
8 Phí bảo trì TK (thu vào ngày làm việc cuối cùng của tháng) 2,000 LAK; 0.3USD; 10THB,5,000VND/1 tài khoản/tháng
9 Đóng tài khoản tiền gửi không kỳ hạn 50,000 LAK, 5USD, 150THB; 100,000VND
10 Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng  
   - Do sử dụng dịch vụ có liên quan tại LVB Miễn phí
   - Phong tỏa vì lý do khác 50,000 LAK/lần/1 tài khoản
11 Xác nhận tài khoản (xác nhận số dư và hoặc xác nhận có tài
 khoản tiền gửi tại LVB)
50,000 LAK/lần
12 Thông báo ngừng chi - hủy Séc 20,000 LAK, 3USD, 100THB /tờ
13 Phát hành văn bản trả lời Công văn tra soát đặc biệt (pháp lý) 20,000 LAK, 3USD, 80THB /lần
II.  TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN  
1 Mở tài khoản  Miến phí
2 Tiền gửi tối thiểu 500,000 LAK, 100 USD, 2,000THB; 1,000,000 VND
3 Rút trước hạn hoặc tất toán tài khoản tiền gửi có kỳ hạn  
3.1  - Rút đúng hạn hoặc tài khoản tự động quay vòng mới Miễn phí
3.2  - Rút trước hạn (sau 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi) 50,000LAK; 5 USD; 200 THB;
3.3  - Rút trước hạn (trong vong 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi) = II.3.2 + 0.01%/số tiền thực rút trước hạn
Max: 200,000LAK, 30USD, 1,000THB, 600,00VND
4 Phát hành lại thẻ tiền gửi có kỳ hạn (do lỗi của KH) 20,000LAK, 3USD, 100THB
III. DỊCH VỤ NGÂN QUỸ  
1 Đổi tiền mặt ngoại tệ  
   - Lấy ngoại tệ cùng loại mệnh giá nhỏ hơn Miễn phí
   - Lấy ngoại tệ cùng loại mệnh giá to hơn 1% của tổng số tiền, min: 2 USD
2 Kiểm đếm tiền mặt để nộp vào tài khoản, thu đổi lấy loại tiền tệ khác hoặc chuyển đi Ngân hàng khác  
2.1 Kiểm đếm tại trụ sở Ngân hàng, trong giờ làm việc  
   - VND  
   +Số tiền < 30 triệu Cá nhân: miễn phí; TCKT: miễn phí; ĐCTC: 0.05%
   +Số tiền từ 30 triệu - < 500 triệu Cá nhân:0.50%, TCKT: 0.60%, ĐCTC: 0.50%
   +Số tiền từ 500 triệu - < 3 tỷ Cá nhân:0.60%, TCKT: 0.70%, ĐCTC: 0.60%
   +Số tiền từ 3 tỷ - < 10 tỷ Cá nhân:0.70%, TCKT: 0.80%, ĐCTC: 0.70%
   +Số tiền ≥ 10 tỷ Cá nhân:0.80%, TCKT: 1.00%, ĐCTC: 0.80%
   - LAK, USD,THB và ngoại tệ khác Miễn phí
2.2 Kiểm đếm ngoài trụ sở Ngân hàng và/hoặc ngoài giờ làm việc  
   - VND  
   +Số tiền < 30 triệu Cá nhân: 0.05%; TCKT: 0.05%; ĐCTC: 0.10%
   +Số tiền từ 30 triệu - < 500 triệu Cá nhân:0.55%, TCKT: 0.65%, ĐCTC: 0.55%
   +Số tiền từ 500 triệu - < 3 tỷ Cá nhân:0.65%, TCKT: 0.75%, ĐCTC: 0.65%
   +Số tiền từ 3 tỷ - < 10 tỷ Cá nhân:0.75%, TCKT: 0.85%, ĐCTC: 0.75%
   +Số tiền ≥ 10 tỷ Cá nhân:0.85%, TCKT: 1.05%, ĐCTC: 0.85%
   - LAK, USD,THB và ngoại tệ khác  0.02%/số tiền kiểm đếm
Min: 20,000LAK, 3USD, 100THB, 50,000VND
Max: 300,000LAK, 40USD, 1,000THB, 1,000,000VND 
IV CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC  
1 Chuyển tiền đi  
1.1 Chuyển từ một tài khoản vào nhiều tài khoản tại LVB tại Lào 2,000LAK/tài khoản;
Min: 20,000LAK; Max: 200,000 LAK
1.2 Chuyển tiền trong cùng hệ thống LVB  
1.2.1 Khách hàng chuyển tiền nộp tiền mặt và NH trả người thụ hưởng bằng tiền mặt  
    + LAK 0.02% tổng số tiền;
Min: 10,000LAK; Max: 400,000LAK
    + USD 0.02% tổng số tiền;
Min: 2USD; Max: 60USD
    + THB 0.02% tổng số tiền;
Min: 50THB; Max: 2,000THB
    + VND 30,000 VND và cộng (+) phí kiểm đếm tiền mặt VND
1.2.2  Chuyển khoản khác địa bàn trong hệ thống LVB tại Lào  0.01%/số tiền chuyển
Min: 10,000LAK, 1.5USD, 50THB, 30,000VND;
Max: 200.000LAK, 30USD, 1000THB, 600.000VND 
1.2.3 Tra soát điện chuyển trong hệ thống LVB tại Lào 10,000LAK;1 USD;50 THB;20,000VND
1.2.4 Chuyển tiền đi kênh INTERNAL từ LVB tại Lào đến LVB tại Việt Nam (Chỉ áp dụng đối với chuyển tiền cá nhân, loại tiền VND, LAK và số tiền chuyển tối đa 10,000USD quy đổi; đối với USD chỉ áp dụng đối với người thụ hưởng có tài khoản tại LVB tại Việt Nam) 0.70%/số tiền chuyển;
Min: 3USD; Max: 30USD
1.3 Chuyển tiền đi Ngân hàng khác bằng hình thức:  
1.3.1 Chuyển tiền đi cùng địa bàn  
a  - Nộp tiền mặt để chuyển 0.02%/số tiền chuyển
      LAK Min: 20,000LAK; Max: 100,000LAK
      USD Min: 3USD; Max: 15USD
      THB Min:100THB; Max: 500THB
b  - Trích Nợ tài khoản tiền gửi để chuyển đi NH khác (phát séc, xác nhận séc
 hoặc chuyển NPS...)
 20,000 LAK, 3USD, 100THB/món hoặc tờ séc 
1.3.2 Chuyển tiền đi khác địa bàn  
a  - Nộp tiền mặt để chuyển 0.03%/số tiền chuyển
      LAK Min: 25,000LAK; Max: 400,000LAK
      USD Min: 4USD; Max: 60USD
      THB Min:150THB; Max: 2,000THB
b  - Trích Nợ tài khoản tiền gửi để chuyển đi NH khác (phát séc, xác nhận séc
 hoặc chuyển NPS...)
0.02%/số tiền chuyển
      LAK Min: 25,000LAK; Max: 150,000LAK
      USD Min: 4USD; Max: 30USD
      THB Min:150THB; Max: 1,000THB
2 Chuyển tiền đến  
2.12 Chuyển từ NH khác để rút tiền mặt trong ngày 0.02%/số tiền chuyển
  LAK  Min: 20,000 LAK; Max: 200,000 LAK 
  USD  Min: 3 USD; Max: 30 USD 
  THB  Min: 100 THB; Max: 1,000 THB 
  VND  Min; 50,000VND; Max: 600,000VND 
2.2 Chuyển từ NH khác để ghi có tại LVBHO  Miễn phí 
2.3 Chuyển tiền đến từ NH khác để chuyển tiếp CN LVB  
   - CN trong nước  10,000 LAK,1.5 USD, 50 THB,30,000 VND 
   - CN nước ngoài  0.10%/số tiền chuyển;
(Min: 5USD; Max: 500USD)
và cộng (+) Điện phí 18USD