ວັນຈັນ, 23/10/2017

.

Biểu phí dịch vụ Tín dụng

 

TÍN DỤNG  

I

Phí cấp tín dụng cho khách hàng cá nhân, doanh nghiệp

 

1

*Đối với khách hàng Doanh nghiệp

 

1.1

Phí cấp tín dụng theo món

 

 

 - Cấp tín dụng dưới 6 tháng

0.20%/số tiền được cấp;
Min: 250,000LAK; 35USD; 1,000THB

 

 - Cấp tín dụng từ 6 tháng đến dưới 12 tháng

0.40%/số tiền được cấp;
Min: 350,000LAK; 50USD; 1,500THB

 

 - Cấp tín dụng từ 12 tháng trở lên

0.50%/số tiền được cấp;
Min: 500,000LAK; 70USD; 2,000THB

1.2

Phí cấp tín dụng theo hạn mức

 

1.2.1

Cấp hạn mức tín dụng lần đầu

0.50%/HMTD được cấp;
Min: 500,000LAK; 70USD; 2,000THB

1.2.2

Cấp xác định lại hạn mức tín dụng hàng năm

 

1.2.2.1

Trường hợp giữ nguyên hoặc giảm hạn mức

 

 

- Trường hợp khách hàng hoàn trả gốc, lãi đầy đủ, đúng hạn;

sử dụng tối đa các dịch vụ của LVB;

chuyển doanh thu tối thiểu bằng 120% số tiền hoặc hạn mức cho vay về LVB;

thực hiện rất tốt các điều khoản, điều kiện cho vay.

0.05%/số tiền được cấp;
Min: 250,000LAK; 35USD; 1,000THB

 

- Trường hợp khách hàng vi phạm từ 3 lần trả gốc, lãi trở lên (vi phạm hơn 30 ngày)

hoặc các khách hàng không thuộc nhóm khách hàng nêu trên.

0.30%/HMTD được cấp lại;
Min: 350,000LAK; 50USD; 1,500THB

1.2.2.2

Trường hợp cấp tăng hạn mức

 

 

- Đối với số tiền HMTD cũ

Bằng mục 1.2.2.1

 

- Đối với số tiền HMTD tăng thêm

0.50%/HMTD được cấp tăng thêm

2

*Đối với khách hàng Cá nhân

 

2.1

Phí cấp tín dụng theo món

 

 

 - Cấp tín dụng dưới 6 tháng

0.20%/số tiền được cấp;
Min:100,000LAK;15USD; 400THB

 

 - Cấp tín dụng từ 6 tháng đến dưới 12 tháng

0.40%/số tiền được cấp;
Min:100,000LAK;15USD; 400THB

 

 - Cấp tín dụng từ 12 tháng trở lên

0.50%/số tiền được cấp;
Min:100,000LAK;15USD; 400THB

2.2

Phí cấp tín dụng theo hạn mức

 

2.2.1

Cấp hạn mức tín dụng lần đầu

0.50%/HMTD được cấp;
Min:100,000LAK;15USD; 400THB

2.2.2

Cấp xác định lại hạn mức tín dụng hàng năm

 

2.2.2.1

Trường hợp giữ nguyên hoặc giảm hạn mức

 

 

- Trường hợp khách hàng hoàn trả gốc, lãi đầy đủ, đúng hạn; sử dụng tối đa các dịch vụ của LVB; chuyển doanh thu tối thiểu bằng 120% số tiền hoặc hạn mức cho vay về LVB; thực hiện rất tốt các điều khoản, điều kiện cho vay.

0.05%/số tiền được cấp;
Min:100,000LAK;15USD; 400THB

 

- Trường hợp khách hàng vi phạm từ 3 lần trả gốc, lãi trở lên (vi phạm hơn 30 ngày) hoặc các khách hàng không thuộc nhóm khách hàng nêu trên.

0.30%/HMTD được cấp lại;
Min:100,000LAK;15USD; 400THB

2.2.2.2

Trường hợp cấp tăng hạn mức

 

 

- Đối với số tiền HMTD cũ

Bằng mục 2.2.2.1

 

- Đối với số tiền HMTD tăng thêm

0.50%/HMTD được cấp tăng thêm

II

Phí tín dụng khác

 

1

Phí định giá tài sản (tính trên hạn mức/số tiền cho vay)

 

 

1.1. Đối với khách hàng cá nhân:

 

 

 -Dưới 50,000 USD và quy đổi tương đương

200,000 LAK/lần

 

 -Từ 50,000 USD - 500,000 USD và quy đổi tương đương

500,000 LAK/lần

 

 -Trên 500,000 USD và quy đổi tương đương

1,000,000 LAK/lần

 

1.2. Đối với khách hàng doanh nghiệp:

 

 

 -Dưới 100,000 USD và quy đổi tương đương

500,000 LAK/lần

 

 -Từ 100,000 USD - 1,000,000 USD và quy đổi tương đương

1,000,000 LAK/lần

 

 -Từ 1,000,000 USD - 2,000,000 USD và quy đổi tương đương

2,000,000 LAK/lần

 

 -Trên 2,000,000 USD và quy đổi tương đương

4,000,000 LAK/lần

 

1.3. Đối với tài sản là máy móc thiết bị, vườn cây và dự án:

 

 

 -Dưới 100,000 USD và quy đổi tương đương

1,500,000 LAK/lần

 

 -Từ 100,000 USD - 1,000,000 USD và quy đổi tương đương

3,000,000 LAK/lần

 

 -Từ 1,000,000 USD - 2,000,000 USD và quy đổi tương đương

5,000,000 LAK/lần

 

 -Trên 2,000,000 USD và quy đổi tương đương

8,000,000 LAK/lần

2

Phí thay đổi tài sản đảm bảo (tính trên giá trị TSĐB)

 

 

1.1. Đối với khách hàng cá nhân:

 

 

 -Dưới 50,000 USD và quy đổi tương đương

200,000 LAK/lần

 

 -Từ 50,000 USD - 500,000 USD và quy đổi tương đương

500,000 LAK/lần

 

 -Trên 500,000 USD và quy đổi tương đương

1,000,000 LAK/lần

 

1.2. Đối với khách hàng doanh nghiệp:

 

 

 -Dưới 100,000 USD và quy đổi tương đương

500,000 LAK/lần

 

 -Từ 100,000 USD - 1,000,000 USD và quy đổi tương đương

1,000,000 LAK/lần

 

 -Trên 1,000,000 USD và quy đổi tương đương

2,000,000 LAK/lần

3

Phí thông tin CIB

200,000 LAK/lần

4

Phí hỗ trợ khách hàng đi công chứng và đăng ký (không bao gồm phí đăng ký, công chứng thực tế)

200,000 LAK/lần